Skip Ribbon Commands
Skip to main content
TRA CỨU TƯ VẤN HẢI QUAN
Lĩnh vực :
Từ ngày : Đến ngày :
Tiêu đềLĩnh vựcNgày cập nhật
thu tuc phi kiem dich Hoàn thuế GTGT cho du khách 16/02/2017 9:02:12 SA
Toi co 01 kien hang 10kg sua tre em, mang ma so CL622786775 DE Truoc day toi van gui ve va chi phai tra tien kiem dich la hon 1tram ngan Dong ,nay sao chi cuc gui thu ve bat gd toi tra hon2trieu6tram Dong la ly do gi Xin duoc giai dap va lam ro Toi xin chan thanh cam on
Thủ tục nhập khẩu tranh làm bằng vàng Hoàn thuế GTGT cho du khách 10/08/2016 10:28:19 SA
Xin cho hỏi tôi mua ở Thái Lan Tranh làm từ vàng, nhập cảnh qua cửa khẩu Tân Sơn Nhất, Tôi phải đóng những loại thuế nào, thuế suất là bao nhiêu và cần những giấy tờ gì để làm thủ tục Hải Quan. Xin cảm ơn
Thủ tục gửi quà biếu về Việt Nam Hoàn thuế GTGT cho du khách 03/04/2016 8:00:17 CH
Người nhà gửi quà cho tôi từ Anh về với đơn hàng là iphone 6, đồng hồ, túi xách và bộ nữ trang. Tôi phải đóng thuế bao nhiêu?
Thủ tục tạm nhập tái xuất xe ô tô về Việt Nam Hoàn thuế GTGT cho du khách 27/01/2016 10:40:15 SA
Tôi muốn tự chạy xe ô tô từ Malaysia về Việt Nam thì cần phải làm thủ tục như thế nào và bằng lái xe của tôi là bằng lái của Malaysia cấp có chạy được xe về Việt Nam không?
Chất tẩy trắng răng Hoàn thuế GTGT cho du khách 13/03/2015 3:03:48 SA

Kính gửi, Vào năm 2012, chúng tôi có nhập khẩu Chất tẩy trắng răng Contrast PM +15% và 20% (mã HS 33069000). Hải quan yêu cầu phải có Phiếu công bố mỹ phẩm. Xin vui lòng cho tôi biết, hiện nay có sự thay đổi nào trong việc nhập Chất tẩy trắng răng này hay không? Và thủ tục Hải quan như thế nào? Chúng tôi vẫn phải xin Phiếu Công bố mỹ phẩm phải không? Bên cạnh đó mã HS vẫn áp như cũ được không ạ? Xin cảm ơn.

TỶ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU
Tỷ giá XNK từ ngày 09 đến 15-02-2017
GBP Bảng Anh 27.755,56
THB Bath Thái 633,79
DKK Curon Đan Mạch 3.192,64
NOK Curon Nauy 2.670,61
SEK Curon Thuỵ Điển 2.503,86
EUR Đồng Euro 23.727,03
PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.508,07
CAD Đô la Canada 16.849,77
TWD Đô la Đài Loan 714,5
HKD Đô la Hồng Công 2.862,48
NZD Đô la Newzealand 16.218,5
SGD Đô la Singapore 15.668,12
AUD Đô la Úc 16.944,7
LAK Kíp Lào 2,72
CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.224,63
MOP Pataca Macao 2.781,91
CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 22.272,59
KHR Riêl Cămpuchia 5,57
BRL Rin Brazin 7.117,95
MYR Ringít Malaysia 5.004,06
RUB Rúp Nga 374,36
INR Rupee Ấn độ 329,84
IDR Rupiah Inđônêsia 1,67
TRY Thổ Nhĩ Kỳ 5.932,89
KRW Won Hàn Quốc 19,38
JPY Yên Nhật 198
Xem theo ngày